Tin tức
Bản tin Agribank
Thị trường Nông - Lâm - Ngư nghiệp
Tin tài chính ngân hàng
Tin kinh tế tổng hợp
Agribank: Kỷ niệm 20 năm
Trao đổi nghiệp vụ
Tin Tuyển Dụng
Hỗ trợ lãi suất (131/QĐ-TTg)
Sản phẩm - Dịch vụ
Khách hàng cá nhân
Tài khoản cá nhân
Cho vay cá nhân
Tiết kiệm và đầu tư
Chuyển và nhận tiền, dịch vụ kiều hối
Dịch vụ thẻ
Mua bán ngoại tệ
Khách hàng doanh nghiệp
Thanh Toán Quốc Tế
Dịch vụ tài khoản
Bảo lãnh
Cho vay doanh nghiệp
Dịch vụ Séc
Phát hành giấy tờ có giá
Kinh doanh ngoại tệ
Thanh toán biên giới
Dịch vụ tiền gửi
Cho thuê tài chính
Dịch vụ thanh toán
Bao Thanh Toán
Định chế tài chính
Ngân hàng đại lý
Kinh doanh ngoại tệ
Kinh doanh vốn
Tài trợ thương mại
Dịch vụ cho vay ủy thác
Ngân hàng điện tử
VnTopUp
SMS Banking
ATransfer
VnMart
APayBill
Kinh doanh chứng khoán
Cho thuê tài chính
Kinh doanh mỹ nghệ -VBĐQ
Dịch vụ in ấn cao cấp
Dịch Vụ Du Lịch
Mạng lưới
Mạng lưới chi nhánh
Mạng lưới đại lý
Văn bản
Báo cáo thường niên
Báo cáo tài chính
Tạp chí Agribank
Văn bản chế độ
Hỗ trợ
Bản đồ Website
Hỏi đáp và Trả lời
Tìm kiếm
Trang chủ
Giới thiệu
Khách hàng cá nhân
Đối tác doanh nghiệp
Định chế tài chính
Liên hệ
Tin RSS
ATM & POS
Mạng lưới
Biểu phí
Lãi suất
Video Clip
Tải File
--Liên kết Agribank--
Sở giao dịch
Trung tâm thẻ
Trung tâm đào tạo
Sở KD vốn & ngoại tệ
Trung tâm CNTT
Công ty In & DVTM
Trang chuyên đề
Ngân hàng dữ liệu
--Liên kết ngoài--
Công ty du lịch
Công ty chứng khoán NHNN
Công ty KD Vàng bạc đá quý
Vietnamnet
VnExpress
Thư điện tử
Mật khẩu
Số lượt truy cập
4.801.186
Mạng lưới đại lý
Hiện AGRIBANK có quan hệ ngân hàng với hơn 900 ngân hàng và các tổ chức tài chính tại 110 quốc gia và vùng lãnh thổ
Andora
United arabemirates
Apganixtang
Anbani
Netherlands
Anggola
Achentina
Ao
Uc
Bacbadot
Bangladet
Belgium
Burkina faso
Bungari
Bahrain
Burundi
Benin
Bermunda
Brunay
Bolivia
Braxin
Bahamat
Bostwana
Belire
Canda
CH Trung Phi
Conggo
Thuy Sy
Bo Bien Nga
Chi le
Camarun
Trung Quoc
Colombia
Cuba
Cafe verdi
Cryprus
Cong Hoa Sec
Đuc
Djibouti
Dan Mach
Cong Hoa Domonica
Angieri
Ecuado
Ai Cap
Tay Ban Nha
Etiopia
Phan Lan
Cong hoa Phigi
Phap
Gabong
Vuong quoc Anh
Grenada
Guernsey
Ghana
Gibralta
Giambia
Cong hoa Ghinê
Equatorial guinea
Hy Lap
Guatemala
CH Ghi nê bit xao
Guyana
Hong Kong
Hondurat
Crốttia
Haiiti
Hungary
Indonexia
Ailen
Itxaen
An Do
Irac
Iran
Aixơlen
Italy
Jersey
Jamaica
Joocdang
Nhat
Kenia
Kyrgyzstan
Campuchia
Kiribati
Comoros-
CHDC Trieu Tien
Nam Trieu Tien
Cooet
Cayman island
Cadacxtan
Lao
Lebanon
Xanh luxia
Liechtentein
Xirilanca
Liberia
Lexotho
Lithuania
Lucxambua
Latvia
Libi
Morocco
Monaco
Madagaxtatca
Macxedonia
Mali
Mong co
Ma cao
Mauritania
Malta
Mauritus
Maldives
Malawi
Mehico
Malayxia
Modambich
Nambia
NiuCaledonia
Nigie
Nicaragoa
Netherlands
Nauy
Nepan
Naurru
Niuzilan
Oman
Panama
Peru
French Polinesia
Papua New Guinea
Philippin
Pakittang
Ba lan
ST.Pierre &Miquelon
Purtorico
Tay Ban nha
Paragoay
Qatar
Rumani
Nga
Rwanda
Arap Xeut
Quan đao Xalomong
Seychelles
Xu dang
Thuy dien
Singapo
Slovenia
Sierra Leon
Senegan
Xomali
Surinam
Ensanvado
Siri
Swaziland
Chad
Togo
Thai Lan
Tunisia
Tonga
Tho Nhi Ky
Trinidad &Tabago
Tuvalu
Dai Loan
Tandania
Urcraina
Uganda
Hoa Ky
Urugoay
Udabekittang
Vatican City
Xanh Vien va Gioocdani
Venezuela
Viet Nam
Vanuatu
Tay Mamoa
Cong hoa Yemen
Yogolasvia
CH Nam Phi
Dambia
Daine
Zimbabwe(Sounth Rhodesia)
--Chọn quốc gia--
In / Print
Lãi suất
Kỳ hạn
%
NT
Không kỳ hạn
3,00
VND
01 tháng
10,40
VND
02 tháng
10,45
VND
03 tháng
10,49
VND
6 tháng
10,49
VND
9 tháng
10,49
VND
12 tháng
10,49
VND
24T lãi sau
10,49
VND
24T lãi/quý
9,60
VND
Dưới 1 tháng
3,00
VND
1 -< 3 tháng
10,45
VND
3 -< 6 tháng
10,49
VND
6 -< 12 tháng
10,49
VND
12 -<18 tháng
10,49
VND
18 -<24 tháng
10,49
VND
đủ 24 tháng
10,49
VND
Xem tất cả
Tỷ giá
Mua TM
Bán
NT
16.930
17.327
AUD
17.983
18.425
CAD
17.621
18.030
CHF
DKK
25.781
26.344
EUR
28.841
29.455
GBP
2.437
2.495
HKD
213,01
217,51
JPY
MAR
NOK
SEK
13.459
13.770
SGD
550
615
THB
19.000
19.100
USD
19.000
USD#
VND
13.574
NZD
Xem tất cả
Thăm dò
Bạn đánh giá thế nào về Website ngân hàng Agribank?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Tạm được
Không đẹp